ghi chép
danh từ
1.きこう 「紀行」​​
động từ
2.きじゅつする 「記述する」​​
3.きさい 「記載」​​
4.きじゅつ 「記述」​​
5.きろく 「記録」​​
6.きろくする 「記録する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghi chép

1. không có ghi chép gì về số tiền quyên góp của ~
〜の献金に関する記載がない
2. ghi chép một cách tự do
自由に記載
3. ghi chép sinh động
〜の生々しい記述
4. ghi chép công việc
タスク記述
5. ghi chép (ghi lại) một cách chi tiết...
〜の詳細記録
Xem thêm

Kanji liên quan

HÀNHコウ、ギョウ、アン
THUẬTジュツ
LỤCロク
KỶ
TẢI,TÁIサイ