ghi (vào)
danh từ
1.きにゅう 「記入」​​
động từ
2.きにゅうする 「記入する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghi (vào)

1. ghi đơn giản
簡略記入
2. ghi mới
原始記入
3. ghi vào đằng sau của ~
〜の表に記入する
4. ghi tên ai vào ~
〜に(人)の氏名を記入する
5. ghi đầy đủ vào các mục của ~
〜のすべての項目に記入する
Xem thêm

Kanji liên quan

NHẬPニュウ、ニッ