ghita
danh từ
1.ギター​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghita

1. chơi nhạc pop bằng đàn ghita và keyboard
ギターとキーボードでポピュラー音楽を演奏する
2. đệm cho ai bằng đàn ghita
ギターで(人)に伴奏する
3. cậu ta không chỉ chơi đàn ghita mà còn chơi cả piano nữa
彼はギターだけでなくピアノも弾ける
4. chơi khúc nhạc đó bằng đàn ghita
ギターでその曲を弾く
5. thế giới đàn ghita
ギター・ワールド
Xem thêm