gia bảo
danh từ
1.かほう 「家宝」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gia bảo

1. đồ gia bảo có giá trị
貴重な家宝
2. Bạc gia bảo
家宝としての銀器
3. Cô ấy nói là đã nhìn thấy đồ gia bảo của nhà ông rồi
彼女は、お宅の家宝を見ちゃったってわけね

Kanji liên quan

BẢOホウ
GIAカ、ケ