giả bộ
động từ
1.きどる 「気取る」 [KHÍ THỦ]​​
2....ふりをする 「...振りをする」​​
3.いつわる 「偽る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giả bộ

1. giả bộ là người giàu có
金持ちを気取る

Kanji liên quan

CHẤNシン
KHÍキ、ケ
THỦシュ
NGỤYギ、カ