giá cả
danh từ
1.かかく 「価格」​​
2.コスト​​
3.ねだん 「値段」​​
4.ぶっか 「物価」​​
5.プライス​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giá cả

1. Mua máy ảnh với giá đã khấu trừ.
カメラを割引価格で買う。
2. Lạm phát về giá cả
コスト・インフレーション
3. Mã giá cả
コスト・コード
4. Tôi nghĩ là giá thịt bò của Nhật Bản hơi cao.
日本の牛肉の値段はちょっと高いと思います。

Kanji liên quan

VẬTブツ、モツ
CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
ĐOẠNダン、タン
GIÁカ、ケ
TRỊ