gia cầm
danh từ
1.かきん 「家禽」 [GiA CẦM]​​
2.とり 「鳥」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gia cầm

1. trong ngày lễ tạ ơn, món truyền thống thường là món ăn làm từ gia cầm, chủ yếu là gà tây
感謝祭には家禽、たいていは七面鳥を料理するのが伝統である
2. gia súc gia cầm
家畜家禽

Kanji liên quan

ĐIỂUチョウ
CẦMキン
GIAカ、ケ