giá đã định
câu, diễn đạt
1.ていか 「定価」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giá đã định

1. Tôi sẽ giảm giá cho các anh 20 phần trăm so với giá đã định.
定価の2割引にしておきましょう。

Kanji liên quan

ĐỊNHテイ、ジョウ
GIÁカ、ケ