giá đất
1.ちか 「地価」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giá đất

1. Hiện tượng các khu trung cư ngoại ô với giá đất rẻ đang tăng lên.
地価の安い郊外に住宅が増える現象
2. Khu phố này đang bị đô thị hóa nhanh nên giá đất ở những khu vực xung quanh tăng đột biến.
その街の都市化が急速に進んだせいで、周辺の地価が高騰した

Kanji liên quan

ĐỊAチ、ジ
GIÁカ、ケ