gia đình
1.いえがら 「家柄」​​
danh từ
2.いえ 「家」​​
3.かぞく 「家族」​​
4.かてい 「家庭」​​
5.け 「家」​​
6.せたい 「世帯」​​
7.ファミリー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gia đình

1. gia đình gặp khó khăn về kinh tế
経済的に苦しい家族
2. gia đình muốn nuôi vật nuôi
ペットを欲しがっている家庭
3. ở Nhật, qui mô của gia đình đang ngày càng thu nhỏ
日本には世帯の規模はだんだん小さくなっています
4. gia đình nhà Tokugawa
徳川家
5. Nghe nói con trai thứ nhà Hashimoto sẽ tiếp nối sự nghiệp gia đình.
橋本君ちでは次男が家を継ぐそうだ。
Xem thêm

Kanji liên quan

TỘCゾク
GIAカ、ケ
ĐỚI,ĐÁIタイ
BÍNHヘイ
THẾセイ、セ、ソウ
ĐÌNHテイ