gia đình có thế lực
1.ごうぞく 「豪族」​​
danh từ
2.けんもん 「権門」 [QUYỀN MÔN]​​
câu, diễn đạt
3.けんもん 「権門」 [QUYỀN MÔN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gia đình có thế lực

1. Nịnh bợ những gia đình có thế lực (gia đình quyền thế)
権門にこびる

Kanji liên quan

TỘCゾク
MÔNモン
QUYỀNケン、ゴン
HÀOゴウ