giả dối
tính từ
1.インチキ​​
2.いんちき​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giả dối

1. phát minh đó mà vĩ đại, tuyệt vời á, những lời giả dối đó, tôi không thèm tin đâu
その発明がどんなに素晴らしいかという、この妙なインチキくさい説明を僕は信用しないよ