giá gạo
danh từ
1.べいか 「米価」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giá gạo

1. chính sách giá gạo
米価政策
2. Tạo áp lực từ phía những người nông dân để tăng giá gạo.
米価を上げろという農民の圧力に屈する

Kanji liên quan

MỄベイ、マイ、メエトル
GIÁカ、ケ