giả mạo
1.ぎさくする 「偽作する」​​
tính từ
2.いんちき​​
danh từ
3.がんぞう 「贋造」 [NHẠN TẠO]​​
4.ぎせい 「擬製」 [NGHĨ CHẾ]​​
5.ぎぞうする 「偽造する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giả mạo

1. địa chỉ giả mạo
いんちきな肩書き
2. sản phẩm giả mạo
いんちきな製品
3. tác giả có tiểu sử giả mạo là ai vẫn còn là bí mật
そのいんちき伝記の著者は、いまだにだれだか分からない
4. tiền giả (mạo)
贋造貨幣
5. đạn giả (mạo)
擬製弾
Xem thêm

Kanji liên quan

CHẾセイ
TÁCサク、サ
TẠO,THÁOゾウ
NGỤYギ、カ
NGHĨ
NHẠNガン