giá sàn
danh từ
1.そこね 「底値」​​
2.さいていかかく 「最低価格」​​
3.さいていねだん 「最低値段」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giá sàn

1. mua với mức giá thấp
底値で買う
2. được mức giá thấp nhất
〜を底値で手に入れる
3. chạm tới giá sàn
底値に達する
4. Người chủ tọa công bố rằng giá cả đã xuống dốc một cách trầm trọng trong tháng 12
会長は、株価が12月に底値に達したことを発表した

Kanji liên quan

ĐỂテイ
CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
TỐIサイ、シュ
ĐOẠNダン、タン
ĐÊテイ
GIÁカ、ケ
TRỊ