giá thấp
1.ていかかく 「低価格」 [ĐÊ GIÁ CÁCH]​​
danh từ
2.ていか 「低価」 [ĐÊ GIÁ]​​
3.ていぶっか 「低物価」 [ĐÊ VẬT GIÁ]​​
4.れんか 「廉価」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giá thấp

1. chiếm lĩnh thị phần thông qua việc cung cấp sản phẩm mới với mức giá thấp.
低価格で新商品を提供することでシェアを手に入れる
2. cung cấp sản phẩm có chất lượng tốt và giá thấp cho người tiêu dùng.
低価格で高品質な製品を消費者に提供する
3. chính sách giá thấp
低物価政策
4. Bán lại với giá rẻ
〜を廉価で転売する
5. Đưa ra thị trường bản giá rẻ
廉価版を出す

Kanji liên quan

VẬTブツ、モツ
CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
LIÊMレン
ĐÊテイ
GIÁカ、ケ