giả thuyết
danh từ
1.おくせつ 「臆説」 [ỨC THUYẾT]​​
2.かせつ 「仮説」​​
3.そうてい 「想定」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giả thuyết

1. Khi giải quyết bất kỳ vấn đề gì thì tất cả các giả thuyết đều quan trọng
何かの問題を解決する時にもすべての臆説が必要になる
2. chứng minh giả thuyết
仮説を証明する
3. chứng minh là giả thuyết sai
仮説が誤りであることを証明する
4. giả thuyết táo bạo
大胆な仮説
5. anh ta đã cố gắng làm rõ giả thuyết đó
彼はその仮説を前向きに解釈しようとした
Xem thêm

Kanji liên quan

GIẢカ、ケ
ĐỊNHテイ、ジョウ
TƯỞNGソウ、ソ
ỨCオク、ヨク
THUYẾTセツ、ゼイ