già trẻ
1.ろうじゃく 「老若」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ già trẻ

1. Dù già trẻ gái trai gì cũng không vấn đề/ bất kể già trẻ nam nữ
老若男女を問わず
2. Bất kể là cừu già hay non, vận mệnh của nó là có bộ lông đưa ra thị trường.
羊の老若を問わず、その毛皮は市場へ出される運命にある。

Kanji liên quan

LÃOロウ
NHƯỢCジャク、ニャク、ニャ