giá treo cổ
danh từ
1.こうしゅだい 「絞首台」 [GIẢO THỦ ĐÀI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giá treo cổ

1. Kẻ cắp (kẻ trộm) và gái điếm gặp nhau ở giá treo cổ
泥棒と娼婦は、絞首台で顔を合わせる
2. Dù anh có ăn trộm cho người khác thì anh vẫn là kẻ bị đưa lên giá treo cổ
人のために盗みを働いても、絞首台に送られるのはおまえだ
3. Nếu cứu kẻ trộm (kẻ cắp) thoát khỏi giá treo cổ thì sau đó anh ta sẽ cắt cổ họng anh (có ý nghĩa tương tự như câu thành ngữ của Việt Nam là "chơi dao sắc có ngày đứt tay")
泥棒を絞首台から救えば、後に汝の喉をかく

Kanji liên quan

ĐÀIダイ、タイ
GIẢOコウ
THỦシュ