giá trị đồng tiền
danh từ
1.かへいかち 「貨幣価値」​​
câu, diễn đạt
2.かへいかち 「貨幣価値」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giá trị đồng tiền

1. Tính toán sự biến động của giá trị đồng tiền
貨幣価値変動会計
2. khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước)
貨幣価値の回復
3. Vì nóvẫn còn là một đứa trẻ nên chưa thể hiểu được giá trị đồng tiền
彼女はまだ子どもだから貨幣価値が分かっていない

Kanji liên quan

TỆヘイ
HÓA
GIÁカ、ケ
TRỊ