giá vẽ
1.がか 「画架」 [HỌA GiÁ]​​
danh từ
2.イーゼル​​
3.キャンバス​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giá vẽ

1. dựng giá vẽ
画架を立てる
2. Người họa sĩ trầm ngâm trước giá vẽ
キャンバスを前にして、画家は集中を深めていた

Kanji liên quan

HỌA,HOẠCHガ、カク、エ、カイ
GIÁ