giả vờ
động từ
1.いつわる 「偽る」​​
tính từ
2.もぎ 「模擬」​​
3....ふりをする 「...振りをする」​​
4.きどる 「気取る」 [KHÍ THỦ]​​
5.ふりする 「振りする」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giả vờ

1. giả vờ làm một quý bà tốt bụng
貴婦人を気取る
2. giả vờ là người giàu có
金持ちを気取る
3. cô ta giả vờ là rất ngạc nhiên
彼女は驚いた振りをした

Kanji liên quan

CHẤNシン
モ、ボ
KHÍキ、ケ
THỦシュ
NGỤYギ、カ
NGHĨ