giác quan thứ sáu
danh từ
1.かん 「勘」​​
câu, diễn đạt
2.かん 「勘」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giác quan thứ sáu

1. Mất đi giác quan thứ sáu do một khoảng thời gian dài không hoạt động
長いブランクで勘が鈍る

Kanji liên quan

KHÁMカン