giai điệu
danh từ
1.かきょく 「歌曲」 [CA KHÚC]​​
2.せんりつ 「旋律」​​
3.メロディー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giai điệu

1. tôi đã cho mọi người nghe những giai điệu đó
私はその歌(曲)大勢の人に聞かせた

Kanji liên quan

CA
KHÚCキョク
LUẬTリツ、リチ、レツ
TOÀNセン