giai đoạn bận rộn
danh từ
1.かきいれどき 「書き入れ時」 [THƯ NHẬP THỜi]​​
câu, diễn đạt
2.かきいれどき 「書き入れ時」 [THƯ NHẬP THỜi]​​
3.かきいれどき 「書入れ時」 [THƯ NHẬP THỜi]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giai đoạn bận rộn

1. Mùa thu là mùa bận rộn của nông gia.
秋は農家の書き入れ時だ.
2. Thời kỳ bận rộn nhất trong năm
一年のうちの一番の書入れ時
3. Thời kỳ cửa hàng bận rộn thường là lúc bán hàng sau Noel
商店の書き入れ時はふつうクリスマス後のセールス期間だ.

Kanji liên quan

NHẬPニュウ、ニッ
THƯショ
THỜI,THÌ