giai đoạn đầu
1.そうき 「早期」​​
câu, diễn đạt
2.ぜんき 「前期」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giai đoạn đầu

1. Bạn nên can thiệp ngay từ đầu vì những đứa trẻ nghịch ngợm và vì cả những người bị chúng hại.
いじめっ子のためにも被害者のためにも、早期に介入すべきだ。

Kanji liên quan

TIỀNゼン
TẢOソウ、サッ
KỲキ、ゴ