giai đoạn hiện thời
danh từ
1.げんだんかい 「現段階」 [HIỆN ĐOẠN GIAI]​​
câu, diễn đạt
2.げんだんかい 「現段階」 [HIỆN ĐOẠN GIAI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giai đoạn hiện thời

1. Có kế hoạch cần phải trình bày trong giai đoạn hiện thời
現段階で示すべき計画がある
2. Kết thúc công việc của giai đoạn hiện thời (giai đoạn hiện nay)
現段階の作業を完了する
3. Trong giai đoạn hiện thời thì vẫn phải giữ bí mật tuyệt đối
現段階では極秘にしておく

Kanji liên quan

GIAIカイ
ĐOẠNダン、タン
HIỆNゲン