giải mã
danh từ
1.かいどく 「解読」 [GIẢI ĐỘC]​​
động từ
2.ほんやくする 「翻訳する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giải mã

1. ngày nay, máy đọc mã vạch (giải mã vạch) hoạt động bằng tia laze
今日のバーコード解読機は、レーザー光線のおかげで作動している
2. các nhà khoa học đang làm việc rất chăm chỉ để giải mã được nhóm DNA trên cơ thể con người
科学者たちはヒトのDNAの解読に懸命に取り組んでいる
3. đổi tần số khi truyền tin để chính phủ không thể giải mã được
政府が解読できないように通信内容にスクランブルをかける
4. giãi mã về gen di truyền của loài người
ヒトの全遺伝情報の解読する
5. giải mã mệnh lệnh
命令の解読

Kanji liên quan

GIẢIカイ、ゲ
DỊCHヤク
ĐỘCドク、トク、トウ
PHIÊNホン、ハン