giải nhất
1.いっとう 「一等」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giải nhất

1. Vì tôi đạt giải nhất trong ngày hội thể thao nên bố tôi đã mua cho tôi một chiếc xe đạp.
運動会で一等を取ったので父は自転車を買ってくれた。

Kanji liên quan

NHẤTイチ、イツ
ĐẲNGトウ