giải thích
danh từ
1.あんない 「案内」​​
động từ
2.あんない 「案内する」​​
3.いいぶん 「言い分」​​
4.いいまわし 「言い回し」​​
5.いいわけ 「言い訳」​​
6.かいしゃく 「解釈」​​
7.かいせつ 「解説」​​
8.かいめい 「解明」 [GiẢi MiNH]​​
9.いいわけ 「言い訳する」​​
10.うけとる 「受け取る」​​
11.かいしゃく 「解釈する」​​
12.かいせつ 「解説する」​​
13.しゃくめい 「釈明する」​​
14.とく 「説く」​​
15.とる 「取る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giải thích

1. xin đừng giải thích bằng ác ý
悪意に取らないで
2. lắng nghe lời giải thích của cả hai bên
両者の言い分を聞く
3. phân trần giải thích lý do về việc quên hẹn
デートの約束をすっぽかしたことに対する言い訳
4. phân trần giải thích về việc nghỉ việc một ngày
仕事を一日休んだことに対する言い訳
5. giải thích pháp luật một cách chung chung
一般的な法解釈
Xem thêm

Kanji liên quan

NGÔNゲン、ゴン
NỘIナイ、ダイ
GIẢIカイ、ゲ
ÁNアン
DỊCHヤク
PHÂNブン、フン、ブ
HỒIカイ、エ
MINHメイ、ミョウ、ミン
THUYẾTセツ、ゼイ
THỤ,THỌジュ
THỦシュ
THÍCHシャク、セキ