giai thoại
danh từ
1.アネクドート​​
2.いつわ 「逸話」​​
3.おもしろいはなし 「面白い話」​​
4.ちんだん 「珍談」​​
5.びだん 「美談」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giai thoại

1. Giai thoại liên quan đến hải quân
海軍に関する逸話
2. Samuel Johnson nổi tiếng qua các giai thoại hài hước
サミュエル・ジョンソンは、愉快な逸話で知られていた

Kanji liên quan

BẠCHハク、ビャク
MỸビ、ミ
DIỆNメン、ベン
THOẠI
ĐÀMダン
TRÂNチン
DẬTイツ