giải thưởng lớn
danh từ
1.グランプリ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giải thưởng lớn

1. người nhận giải thưởng lớn đầu tiên là một người Nhật
初のグランプリに輝いたのは日本人だった
2. giải thưởng lớn của Nhật Bản
日本グランプリ
3. nhận giải thưởng lớn tại liên hoan phim Vơ ni zơ (nước Ý)
ベネチア映画祭でグランプリを取る