giảm thấp
động từ
1.ひきさげる 「引き下げる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giảm thấp

1. giảm thuế nhập khẩu xuống ở mức theo kế hoạch
一定水準の目標値まで関税を引き下げる
2. giá trị của đồng đô la bị giảm xuống
ドルの価格を引き下げる

Kanji liên quan

HẠカ、ゲ
DẪNイン