giảm tốc
danh từ
1.げんそく 「減速」​​
động từ
2.げんそく 「減速する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giảm tốc

1. Sự suy giảm tốc độ phát triển kinh tế nặng nề
経済成長の急激な減速
2. Sự giảm tốc mang tính giai đoạn của sự lạm phát
インフレの段階的な減速
3. Sự giảm tốc độ phát triển của nền kinh tế Mĩ
アメリカ景気の減速
4. Suy đoán rằng nền kinh tế sẽ giảm tốc độ tăng trưởng)
経済が減速するとの見通し
5. Giảm tốc độ trên khắp thế giới
世界中で減速する
Xem thêm

Kanji liên quan

TỐCソク
GIẢMゲン