gián
danh từ
1.あぶらむし 「油虫」​​
2.ゴキブリ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gián

1. con gián cắn quần áo thủng một lỗ
油虫がこれらの服を噛んで穴をあけてしまった
2. Mắc phải vấn đề về gián.
ゴキブリの問題を抱えている
3. Con gián đang bò trên tường
ゴキブリが壁をはっている
4. Một con gián lớn đã làm đứa con trai ba tuổi của tôi sợ
大きなゴキブリが私の3歳の息子をゾッとさせた
5. Con gián có cánh
羽根を持ったゴキブリ

Kanji liên quan

TRÙNGチュウ、キ
DUユ、ユウ