giản đơn
tính từ
1.かんい 「簡易」​​
2.かんたんな 「簡単な」​​
danh từ
3.かんそ 「簡素」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giản đơn

1. phương pháp giản đơn
簡易なやり方
2. công đoạn (quy trình) được đơn giản hóa (giản đơn hóa)
簡易化された工程
3. bao gói giản đơn
簡易な包装
4. sự giản đơn (giản dị) của chiếc váy
ドレスの簡素さ

Kanji liên quan

ĐƠNタン
TỐソ、ス
GIẢNカン
DỊ,DỊCHエキ、イ