giận giữ
động từ
1.かおをしかめる 「顔をしかめる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giận giữ

1. lần đầu tiên nhìn thấy một người mang khuôn mặt giận dữ đến thế khi đang ngủ
眠ってるとき、そんなにひどく顔をしかめる人、初めて見たわ

Kanji liên quan

NHANガン