giảng
động từ
1.こうえん 「講演する」​​
2.せつめいする 「説明する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giảng

1. Chính trị gia đó đã giảng lê thê về tương lai của Nhật Bản.
その政治家は日本の将来について長々と講演した。

Kanji liên quan

GIẢNGコウ
MINHメイ、ミョウ、ミン
THUYẾTセツ、ゼイ
DIỄNエン