giành chiến thắng
động từ
1.かつ 「勝つ」​​
câu, diễn đạt
2.かつ 「勝つ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giành chiến thắng

1. Cuối cùng thì sự thật sẽ chiến thắng.
最後には真実が勝つ。
2. Hi vọng chiến thắng, thành công rất ít
勝つ・成功する見込みが少ない

Kanji liên quan

THẮNGショウ