giành phiếu
động từ
1.とくひょう 「得票する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giành phiếu

1. giành phiếu nhiều hơn
より多く得票する
2. giành đa số phiếu tại bang đó
その州で最も多く得票する

Kanji liên quan

ĐẮCトク
PHIẾU,TIÊU,PHIÊUヒョウ