giao cảm
danh từ
1.こうかん 「交感」 [GIAO CẢM]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giao cảm

1. thuốc có tác dụng thần kinh giao cảm
交感神経作用薬
2. hoạt động thần kinh giao cảm
交感神経活動
3. nghệ thuật là công cụ giúp chúng ta giao cảm (giao tiếp) với nữ thần sáng tạo
芸術は創造の女神と交感する(コミュニケートする)ための媒介物だ

Kanji liên quan

GIAOコウ
CẢMカン