giao dịch
1.やりとり 「やり取り」​​
danh từ
2.かいとり 「買い取り」 [MÃI THỦ]​​
động từ
3.かわす 「交す」​​
4.かわす 「交わす」​​
5.とりひき 「取り引きする」​​
6.とりひき 「取引」​​
7.とりひき 「取引する」​​
8.ぼうえき 「貿易」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giao dịch

1. Biện pháp hiệu quả nhất là giao dịch với nhau bằng ngoại tệ
最も効果的な方法は外貨でかわす
2. hi vọng vào việc giao dịch cổ phiếu của các tổ chức tín dụng một cách thuận lợi thông qua ngân hành Nhật Bản
日本銀行による金融機関保有株式の買い取りの円滑な推進を期待する
3. tràn đầy tự tin khi giao dịch với ai đó vì những nền tảng vốn có của bản thân
自分の経歴のおかげで(人)と取引することに十分自信がある
4. giao dịch với quý công ty rất khó vì không được trả lời ngay
すぐにお返事が頂けないので、御社と取り引きするのは困難です。

Kanji liên quan

MÃIバイ
DẪNイン
GIAOコウ
DỊ,DỊCHエキ、イ
THỦシュ
MẬUボウ