giao dịch với nhau
động từ
1.かわす 「交わす」​​
câu, diễn đạt
2.かわす 「交わす」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giao dịch với nhau

1. Biện pháp hiệu quả nhất là giao dịch với nhau bằng ngoại tệ
最も効果的な方法は外貨でかわす

Kanji liên quan

GIAOコウ