giao hưởng
danh từ
1.こうきょうきょく 「交響曲」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giao hưởng

1. nhạc trưởng đó đã chỉ huy nhiều khúc giao hưởng
その指揮者は交響曲のレパートリーが広い
2. cấu trúc của bản nhạc giao hưởng
交響曲の構成
3. khúc giao hưởng hợp xướng của Bettoven
ベートーベンの合唱交響曲

Kanji liên quan

KHÚCキョク
GIAOコウ
HƯỞNGキョウ