giao thông
1.トラフィック​​
danh từ
2.こうつう 「交通」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giao thông

1. Một điều khác biệt lớn giữa giao thông ở Việt Nam và giao thông ở Nhật Bản là ở Việt Nam lái xe bên phải nhưng ở Nhật Bản thì lái xe bên trái.
ベトナムの交通と日本の交通で大きな違いは、ベトナムでは右側通行であるが日本では左側通行である。

Kanji liên quan

THÔNGツウ、ツ
GIAOコウ