giáo trình
danh từ
1.カリキュラム​​
2.きょういくかてい 「教育課程」​​
3.きょうかしょ 「教科書」​​
4.きょうざい 「教材」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giáo trình

1. Học bằng sách giáo khoa (giáo trình)
教科書で勉強する
2. Sách giáo khoa lịch sử dùng cho các trường trung học
中学校の歴史教科書
3. Hãy hỏi tôi bất cứ điều gì bạn muốn biết về giáo trình
カリキュラムについての質問を何でもどうぞ
4. Chương trình giảng dạy (giáo trình) ở trường học được cải cách
改善された学校カリキュラム
5. Tiếng nước ngoài được cho vào trong chương trình giảng dạy (giáo trình)
教科課程[カリキュラム]に外国語が組み込まれている
Xem thêm

Kanji liên quan

GIÁOキョウ
THƯショ
TÀIザイ
DỤCイク
KHOA
TRÌNHテイ
KHÓA