giao ước bằng miệng
danh từ
1.こうやく 「口約」​​
câu, diễn đạt
2.こうやく 「口約」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giao ước bằng miệng

1. chỉ giao ước bằng miệng thì không đủ
口約束だけでは十分でない
2. trẻ con bị lừa gạt bằng đồ chơi đẹp, người lớn thì luôn bị lừa gạt bởi giao ước bằng miệng (lời hứa suông)
子どもは好物でだまされ、大人は口約束でだまされる

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
ƯỚCヤク