giáo viên
1.きょうし 「教師」​​
danh từ
2.きょういん 「教員」​​
3.きょうゆ 「教諭」​​
4.せんせい 「先生」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giáo viên

1. Giáo viên ít kinh nghiệm
経験の乏しい教師
2. giáo viên mẫu giáo
幼稚園の教諭
3. Đánh giá công việc giáo viên
教員の勤務評定
4. Tôi là một trợ giảng viên tiếng Anh nên tôi chỉ giúp dạy tiếng Anh ở trường cấp ba nhưng phần lớn công việc của tôi là giúp cho học sinh quen với tiếng Anh, quen với việc gặp người nước ngoài, và làm thế nào để họ nói xin chào hay chào buổi sáng mà không thấy căng thẳng
私は補助英語教員で、中学校の英語教育のお手伝いをしているわけだけど、私の仕事の大きな部分を占めているのは、生徒たちを英語に慣れさせる、外国人に会うということに慣れさせて、コンニチハとかオハヨウとかを恐れずに言えるようにする、ということなのね
5. Giáo viên của khoa
学部の教員
Xem thêm

Kanji liên quan

VIÊNイン
GIÁOキョウ
TIÊNセン
SINHセイ、ショウ
DỤ