giật (mình)
phó từ
1.ぐいっと​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giật (mình)

1. kéo giật ra
ぐいっと引く
2. giật mình thức dậy (giật bắn mình thức dậy)
ぐいっと飛び起きる