giặt ủi
danh từ
1.クリーニング​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ giặt ủi

1. định đem cái áo bẩn này đi giặt ủi
クリーニングに出す予定の汚れたシャツ
2. tôi đã đi đến hiệu giặt ủi để lấy quần áo về
クリーニング屋に服を取りに行った
3. giặt ướt
ウェット・クリーニング